rảnh rang

Học thuật
Thân thiện
rảnh rang

Lúc rảnh rang, anh ấy ngồi đọc sách trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • thời gian trống, không bận rộn: Trạng thái không phải làm việc cấp thiết hoặc nhiều công việc, có thể nghỉ ngơi hoặc làm việc khác theo ý thích.
    • Thoải mái, không vướng bận (về tinh thần): Trạng thái tâm trí nhẹ nhàng, không lo âu, suy nghĩ nhiều.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cuối tuần này tôi khá rảnh rang, có thể đi cà phê cùng bạn. (Tôi không lịch trình bận rộn vào cuối tuần này.)
    • Sau khi hoàn thành xong dự án, đầu óc anh ấy cảm thấy rảnh rang hẳn. (Tâm trí anh ấy trở nên thoải mái, không còn căng thẳng.)
    • Hãy ghé chơi khi nào bạn rảnh rang nhé. (Hãy đến thăm khi bạn thời gian rỗi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được rảnh rang": Nhấn mạnh trạng thái được sự thư thả sau một thời gian bận rộn.
    • Mong sao kỳ nghỉ tới sẽ được rảnh rang đôi chút. (Hy vọng kỳ nghỉ sắp tới sẽ chút thời gian thư thả.)
  • "Rảnh rang tay chân": Cụm từ nhấn mạnh sự rảnh rỗi, không việc để làm.
    • Công việc đã xong xuôi, rảnh rang tay chân rồi thì đi thể dục thôi. (Không còn việc để làm, có thể đi tập thể dục.)
Biến thể từ liên quan
  • Rảnh (tính từ): Có nghĩa tương tự "rảnh rang" nhưng thông dụng hơn trong khẩu ngữ.
    • Bạn rảnh tối nay không? (Bạn thời gian rỗi vào tối nay không?)
  • Rảnh rỗi (tính từ): Nhấn mạnh sự nhàn hạ, không vướng bận công việc.
    • Những lúc rảnh rỗi, ông ấy thường đọc sách. (Vào thời gian nhàn rỗi, ông ấy thường đọc sách.)
  • Thanh nhàn (tính từ): Chỉ cuộc sống nhàn hạ, an nhàn (mang sắc thái trang trọng, tích cực hơn).
    • Ông cụ sống một cuộc đời thanh nhànquê nhà. (Ông cụ sống một cuộc sống an nhànquê.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhàn hạ: nhiều thời gian rỗi, sống một cách thư thái.
  • Thư thả: Ở trạng thái thong thả, không vội vàng.
  • Rỗi rãi: thời gian rỗi, ít việc phải lo (thường dùng trong văn chương).
Từ trái nghĩa
  • Bận rộn: nhiều việc phải làm.
  • Tất bật: Vội vã, bận rộn với nhiều công việc.
  • Căng thẳng: Ở trạng thái áp lực, không được thư giãn (về tinh thần).
rảnh rang

Lúc rảnh rang, anh ấy ngồi đọc sách trong công viên.

  1. t. Rảnh, đỡ bận bịu (nói khái quát). Lúc rảnh rang ngồi uống với nhau chén nước. Đầu óc rảnh rang.